crop dusting
Pronunciation
/kɹˈɑːp dˈʌstɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "crop dusting"trong tiếng Anh

Crop dusting
01

phun thuốc trừ sâu từ trên không, rải phân bón từ trên không

the act of flying low over farmland to spray crops with chemicals like pesticides or fertilizers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
We saw a plane crop dusting the fields early in the morning.
Chúng tôi thấy một chiếc máy bay phun thuốc trừ sâu bay lượn trên cánh đồng vào sáng sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng