hand crank
hand
hænd
hānd
crank
krænk
krānk
/hˈand kɹˈaŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand crank"trong tiếng Anh

Hand crank
01

tay quay, tay quay bằng tay

a handle that is turned by hand to operate a machine or device
Các ví dụ
She turned the hand crank to sharpen the pencil.
Cô ấy xoay tay quay để gọt bút chì.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng