Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Melbourne Cup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
She placed a bet on her favorite horse for the Melbourne Cup.
Cô ấy đặt cược vào con ngựa yêu thích của mình cho Melbourne Cup.



























