bronc riding
Pronunciation
/bɹˈɑːŋk ɹˈaɪdɪŋ/
bronco riding

Định nghĩa và ý nghĩa của "bronc riding"trong tiếng Anh

Bronc riding
01

cưỡi ngựa bronco, rodeo cưỡi ngựa

a rodeo sport where a rider tries to stay on a bucking horse for 8 seconds, using skill and balance—done in two styles: saddle bronc and bareback bronc
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many rodeos feature both bronc riding and bull riding events.
Nhiều rodeo có cả sự kiện cưỡi ngựa bronc và cưỡi bò.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng