inline skates
in
ˈɪn
in
line
laɪn
lain
skates
skeɪts
skeits

Định nghĩa và ý nghĩa của "inline skates"trong tiếng Anh

Inline skates
01

giày trượt patin hàng, patin một hàng bánh

a type of roller skate where the wheels are arranged in a single straight line under the boot, used for recreation, fitness, or competitive sports like speed skating and aggressive skating 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inline skates
Các ví dụ
She glided smoothly through the park on her inline skates. 

Cô ấy trượt một cách mượt mà qua công viên trên đôi giày trượt patin của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng