Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Masters Tournament
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
tên riêng
Các ví dụ
He dreamed of winning the Masters Tournament and wearing the iconic green jacket awarded to the champion.
Anh ấy mơ ước giành chiến thắng tại Masters Tournament và khoác lên mình chiếc áo khoác xanh lá cây biểu tượng được trao cho nhà vô địch.



























