Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weight class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weight classes
Các ví dụ
She had to lose three pounds to qualify for her weight class before the tournament.
Cô ấy phải giảm ba pound để đủ điều kiện tham gia hạng cân của mình trước giải đấu.



























