Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weight class
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weight classes
Các ví dụ
He moved up to a higher weight class after gaining muscle during off-season training.
Anh ấy đã chuyển lên hạng cân cao hơn sau khi tăng cơ trong quá trình tập luyện ngoài mùa giải.



























