phenology
phe
fi
no
ˈnɒ
no
lo
gy
ʤi
ji
philologyphytologyphonologyphycology

Định nghĩa và ý nghĩa của "phenology"trong tiếng Anh

Phenology
01

hiện tượng học, nghiên cứu về các chu kỳ tự nhiên

the study of natural cycles and seasonal events in plants and animals, focusing on how these patterns are connected to weather and climate changes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
phenologies
Các ví dụ
Phenology helps farmers decide the best time to harvest crops. 

Hiện tượng học giúp nông dân quyết định thời điểm tốt nhất để thu hoạch cây trồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng