wing foiling
Pronunciation
/wˈɪŋ fˈɔɪlɪŋ/
wing surfing
winging

Định nghĩa và ý nghĩa của "wing foiling"trong tiếng Anh

Wing foiling
01

môn lướt cánh, lướt ván có cánh và hydrofoil

a water sport where a rider stands on a board with a hydrofoil underneath and uses a handheld inflatable wing to catch the wind and glide above the water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
wing foilings
Các ví dụ
With practice, she could lift off the surface and start wing foiling smoothly in light winds.
Với luyện tập, cô ấy có thể nhấc lên khỏi mặt nước và bắt đầu lướt wing foiling một cách trơn tru trong gió nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng