coach station
Pronunciation
/kˈoʊtʃ stˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coach station"trong tiếng Anh

Coach station
01

bến xe khách, trạm xe buýt

a place designed for coaches, buses, or long-distance road transportation to arrive and depart from
Dialectbritish flagBritish
bus stationamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coach stations
Các ví dụ
You can find a cafe inside the coach station for a quick snack.
Bạn có thể tìm thấy một quán cà phê bên trong bến xe khách để ăn nhẹ nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng