co-sign
co
koʊ
kow
sign
saɪn
sain
/kˈəʊsˈaɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "co-sign"trong tiếng Anh

to co-sign
01

đồng ký, ký chung

to sign a document jointly with another person or entity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
co-sign
ngôi thứ ba số ít
co-signs
hiện tại phân từ
co-signing
quá khứ đơn
co-signed
quá khứ phân từ
co-signed
Các ví dụ
He co-signed the letter to confirm the agreement.
Ông ấy đồng ký bức thư để xác nhận thỏa thuận.
02

ký đồng ký, ký bảo lãnh

to sign a document in addition to another person's signature to guarantee a loan or financial obligation
Các ví dụ
He co-signed the mortgage to help his brother buy a house.
Anh ấy đã đồng ký khoản thế chấp để giúp anh trai mua nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng