Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cluttered
01
lộn xộn, bừa bộn
filled with a disorganized mix of items, making a space appear crowded and untidy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cluttered
so sánh hơn
more cluttered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cluttered desk was covered with papers, books, and various office supplies.
Chiếc bàn lộn xộn được phủ đầy giấy tờ, sách và các đồ dùng văn phòng khác nhau.
Cây Từ Vựng
uncluttered
cluttered
clutter



























