Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
after-school
01
ngoại khóa, sau giờ học
occurring or taking place after the regular school day
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She attends an after-school program that offers tutoring and enrichment activities.
Cô ấy tham gia một chương trình sau giờ học cung cấp gia sư và các hoạt động bổ trợ.



























