after-school
af
ˈɑ:f
aaf
ter
ˌtə
school
skul
skool

Định nghĩa và ý nghĩa của "after-school"trong tiếng Anh

after-school
01

ngoại khóa, sau giờ học

occurring or taking place after the regular school day 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She attends an after-school program that offers tutoring and enrichment activities. 

Cô ấy tham gia một chương trình sau giờ học cung cấp gia sư và các hoạt động bổ trợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng