Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
after-school
01
ngoại khóa, sau giờ học
occurring or taking place after the regular school day
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They participated in an after-school sports league that kept them active and engaged.
Họ đã tham gia một giải đấu thể thao sau giờ học giúp họ năng động và gắn kết.



























