Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aft
01
ở đuôi tàu, về phía đuôi tàu
at or near or toward the stern of a ship or tail of an airplane
thông tin ngữ pháp
aft
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Passengers are not allowed near the aft thrusters during flight.
Hành khách không được phép đến gần các bộ đẩy đuôi trong chuyến bay.



























