Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to close off
[phrase form: close]
01
đóng lại, chặn lại
to restrict or block access to a particular area or passage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
close
thì hiện tại
close off
ngôi thứ ba số ít
closes off
hiện tại phân từ
closing off
quá khứ đơn
closed off
quá khứ phân từ
closed off
Các ví dụ
Authorities had to close the park off temporarily for maintenance and repairs.
Chính quyền phải tạm thời đóng cửa công viên để bảo trì và sửa chữa.
02
tự đóng kín, tự cô lập
to intentionally avoid engaging in new experiences or connections
Các ví dụ
The trauma caused him to close off emotionally, making it challenging for others to connect with him.
Chấn thương khiến anh ấy đóng kín cảm xúc, khiến người khác khó kết nối với anh ấy.



























