Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clip-on
01
kẹp, ghim cài
a device (as an earring, sunglasses, microphone etc.) that is attached by clips
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
clip-ons
clip-on
01
gắn kẹp, có thể gắn
able to be attached or fastened onto something using a clip
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
lĩnh vực
attachment, function, objects
Các ví dụ
He wore clip-on sunglasses over his regular glasses.
Anh ấy đeo kính râm gắn kẹp lên trên kính thường của mình.
LanGeek



























