Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clinic
01
phòng khám, phòng mạch
a part of a hospital or a healthcare facility that provides care for patients who do not require an overnight stay
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clinics
Các ví dụ
She visited the dental clinic for her routine check-up and cleaning.
Cô ấy đã đến phòng khám nha khoa để kiểm tra định kỳ và làm sạch.
02
hội thảo chuyên đề, buổi hướng dẫn
a session or meeting for instruction or guidance in a particular skill or activity
Các ví dụ
The soccer clinic taught young players advanced techniques.
Buổi hướng dẫn bóng đá đã dạy các kỹ thuật nâng cao cho các cầu thủ trẻ.
03
buổi lâm sàng, giảng dạy bên giường bệnh
a bedside or small-group teaching session in a hospital, used for medical or surgical education
Các ví dụ
The professor demonstrated the procedure during the clinic.
Giáo sư đã trình diễn quy trình trong buổi lâm sàng.
Cây Từ Vựng
clinical
clinic



























