Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cleanup
01
dọn dẹp, khử trùng
the act of removing harmful or dirty substances from somewhere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cleanups
02
người dọn dẹp, vị trí đánh thứ tư
(baseball) the fourth position in the batting order (usually filled by the best batter on the team)
03
lợi nhuận đáng kể, lãi lớn
a very large profit



























