clean-shaven
Pronunciation
/klˈiːnʃˈeɪvən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clean-shaven"trong tiếng Anh

clean-shaven
01

cạo sạch sẽ, cạo nhẵn nhụi

(of a man) with a recently shaved beard or moustache
clean-shaven definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clean-shaven
so sánh hơn
more clean-shaven
không phân cấp được
Các ví dụ
He decided to go clean-shaven after years of having a beard.
Anh ấy quyết định để râu sạch sẽ sau nhiều năm để râu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng