Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clean-shaven
01
cạo sạch sẽ, cạo nhẵn nhụi
(of a man) with a recently shaved beard or moustache
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clean-shaven
so sánh hơn
more clean-shaven
không phân cấp được
Các ví dụ
He decided to go clean-shaven after years of having a beard.
Anh ấy quyết định để râu sạch sẽ sau nhiều năm để râu.



























