Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
class-conscious
01
ý thức giai cấp, nhận thức rõ về hệ thống phân cấp xã hội
fully aware of the ranking system that distinguishes the general public
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most class-conscious
so sánh hơn
more class-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The students were very class-conscious, often discussing social status.
Các sinh viên rất ý thức về giai cấp, thường thảo luận về địa vị xã hội.



























