Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
class-conscious
01
ý thức giai cấp, nhận thức rõ về hệ thống phân cấp xã hội
fully aware of the ranking system that distinguishes the general public
Các ví dụ
The class-conscious author wrote novels highlighting social inequalities.
Tác giả ý thức giai cấp đã viết tiểu thuyết làm nổi bật sự bất bình đẳng xã hội.



























