to clamp down on
clamp
klamp
klamp
down
daʊn
dawn
on
ɒn
on

Định nghĩa và ý nghĩa của "clamp down on"trong tiếng Anh

to clamp down on
01

siết chặt, đàn áp

to take strict measures to control or suppress something, often via enforcing rules or regulations 
to clamp down on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down on
động từ gốc
clamp
thì hiện tại
clamp down on
ngôi thứ ba số ít
clamps down on
hiện tại phân từ
clamping down on
quá khứ đơn
clamped down on
quá khứ phân từ
clamped down on
Các ví dụ
The government decided to clamp down on illegal immigration by increasing border security. 

Chính phủ quyết định siết chặt nhập cư bất hợp pháp bằng cách tăng cường an ninh biên giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng