Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Civil servant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
civil servants
Các ví dụ
The civil servant has worked diligently for years in the ministry of finance.
Công chức đã làm việc chăm chỉ trong nhiều năm tại bộ tài chính.



























