civil engineer
ci
ˈsɪ
si
vil
ˌvəl
vēl
en
en
en
gi
ʤɪ
ji
neer
nɪə
nie

Định nghĩa và ý nghĩa của "civil engineer"trong tiếng Anh

Civil engineer
01

kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư công trình dân dụng

a professional who plans, designs, and builds buildings, bridges, roads, and other structures 
civil engineer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
civil engineers
Các ví dụ
After years of study, he became a licensed civil engineer and began working on large-scale projects. 

Sau nhiều năm học tập, anh ấy đã trở thành một kỹ sư xây dựng được cấp phép và bắt đầu làm việc trên các dự án quy mô lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng