Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Civil engineer
01
kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư công trình dân dụng
a professional who plans, designs, and builds buildings, bridges, roads, and other structures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
civil engineers
Các ví dụ
After years of study, he became a licensed civil engineer and began working on large-scale projects.
Sau nhiều năm học tập, anh ấy đã trở thành một kỹ sư xây dựng được cấp phép và bắt đầu làm việc trên các dự án quy mô lớn.



























