city hall
ci
ˈsɪ
si
ty
ˌti
ti
hall
hɔl
hawl
British pronunciation
/ˈsɪti ˌhɔːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "city hall"trong tiếng Anh

City hall
01

tòa thị chính, ủy ban thành phố

a building in which people who manage a city work
Wiki
city hall definition and meaning
example
Các ví dụ
They organized a protest outside city hall to demand action on environmental issues.
Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình bên ngoài tòa thị chính để yêu cầu hành động về các vấn đề môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store