Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
City hall
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
city halls
Các ví dụ
They organized a protest outside city hall to demand action on environmental issues.
Họ đã tổ chức một cuộc biểu tình bên ngoài tòa thị chính để yêu cầu hành động về các vấn đề môi trường.



























