citrange
cit
ˈsɪt
sit
range
rɪnʤ
rinj

Định nghĩa và ý nghĩa của "citrange"trong tiếng Anh

Citrange
01

citrange, một loại trái cây lai họ cam quýt kết quả từ sự lai tạo giữa một quả thanh yên và một quả cam ngọt

a hybrid citrus fruit resulting from the crossbreeding of a citron and a sweet orange 
citrange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
citranges
Các ví dụ
I couldn't wait to surprise my grandson with a scoop of the new citrange-flavored ice cream I found at the supermarket. 

Tôi không thể chờ đợi để làm bất ngờ cháu trai của mình với một muỗng kem vị citrange mới mà tôi tìm thấy ở siêu thị.

02

citrange, loại quả có múi thơm và chua hơn cam

more aromatic and acidic than oranges 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng