Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Citizenship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Citizenship is the legal status that grants individuals certain rights and responsibilities within a country.
Quốc tịch là tình trạng pháp lý trao cho các cá nhân một số quyền và trách nhiệm trong một quốc gia.
02
tinh thần công dân, quyền công dân
the quality or practice of acting responsibly and ethically as a member of a society
Các ví dụ
Volunteering at the local shelter is an example of good citizenship.
Tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương là một ví dụ về công dân tốt.
Cây Từ Vựng
citizenship
citizen



























