Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Citizenship
Các ví dụ
Citizens have the right to vote in elections and participate in the political process to shape their nation's future.
Công dân có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử và tham gia vào quá trình chính trị để định hình tương lai của đất nước mình.
02
tinh thần công dân, quyền công dân
the quality or practice of acting responsibly and ethically as a member of a society
Các ví dụ
Environmental stewardship is part of modern citizenship.
Quản lý môi trường là một phần của công dân hiện đại.
Cây Từ Vựng
citizenship
citizen



























