Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cinematic
01
điện ảnh, phim ảnh
having qualities or characteristics similar to those found in movies or cinema
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cinematic
so sánh hơn
more cinematic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel's descriptive prose created a cinematic experience for readers, vividly depicting scenes and characters.
Văn xuôi miêu tả của cuốn tiểu thuyết đã tạo ra một trải nghiệm điện ảnh cho độc giả, mô tả sống động các cảnh và nhân vật.



























