Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Christianity
01
Cơ Đốc giáo
the Abrahamic religion based on the teachings of Jesus of Nazareth, the followers of which regard the Bible as sacred
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The Bible is the sacred text of Christianity, containing the Old and New Testaments.
Kinh Thánh là văn bản thiêng liêng của Kitô giáo, chứa đựng Cựu Ước và Tân Ước.
02
Cơ đốc giáo, Cộng đồng Cơ đốc
the worldwide community of Christians, historically and presently, with significant presence in Europe, the Americas, and Australia
Các ví dụ
Christianity's global community observes shared festivals like Easter and Christmas.
Cơ đốc giáo là một cộng đồng toàn cầu tổ chức các lễ hội chung như Lễ Phục sinh và Giáng sinh.



























