Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Affliction
01
nỗi đau, sự đau khổ
a state of pain or suffering due to a physical or mental condition
Các ví dụ
Chronic back pain was his most debilitating affliction, affecting his ability to work and enjoy daily activities.
Đau lưng mãn tính là nỗi đau suy nhược nhất của anh ấy, ảnh hưởng đến khả năng làm việc và tận hưởng các hoạt động hàng ngày.
02
nỗi đau khổ, sự thống khổ
a condition of deep hardship or anguish caused by misfortune or emotional pain
Các ví dụ
He endured the affliction of exile and separation from his family.
Anh ấy đã chịu đựng nỗi đau khổ của cuộc lưu đày và sự chia ly với gia đình.
Cây Từ Vựng
affliction
afflict



























