Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chinook
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chinooks
tên riêng
Các ví dụ
Fishermen caught several Chinook in the river this morning.
Những người đánh cá đã bắt được vài con cá hồi chinook trên sông sáng nay.
02
thịt ăn được màu hồng hoặc trắng của cá hồi Chinook, thịt màu hồng hoặc trắng ăn được của cá hồi Chinook
the edible pink or white meat of the Chinook salmon
Các ví dụ
The chef prepared the Chinook in a baked fillet.
Đầu bếp đã chế biến Chinook thành phi lê nướng.
03
tiếng Chinook, ngôn ngữ Chinook
a Penutian language historically spoken by the Chinook people of the Pacific Northwest
Các ví dụ
Linguists documented chinook to preserve its vocabulary and grammar.
Các nhà ngôn ngữ học đã ghi chép lại chinook để bảo tồn từ vựng và ngữ pháp của nó.
04
Chinook, Chinook
a Native American group of the Pacific Northwest, organized into settlements rather than tribes
Các ví dụ
The Chinook were skilled traders along the Columbia River.
Người Chinook là những thương nhân lành nghề dọc theo sông Columbia.
Các ví dụ
The temperature soared unexpectedly as a chinook wind swept through the region, melting the snow rapidly.
Nhiệt độ tăng đột ngột khi một cơn gió chinook quét qua khu vực, làm tan tuyết nhanh chóng.



























