chino
chi
ˈʧi:
chi
no
nəʊ
new
aminomerinokenolatino

Định nghĩa và ý nghĩa của "chino"trong tiếng Anh

01

một loại vải cotton bền, thường được sử dụng để may quần

a durable cotton twill fabric, often used for trousers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chinos
Các ví dụ
He paired his chino trousers with a crisp white shirt for a smart-casual look. 

Anh ấy kết hợp quần chino với áo sơ mi trắng tinh để có vẻ ngoài thông minh-thường ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng