Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Afflatus
01
cảm hứng thần thánh, luồng sáng tạo
a sudden, powerful surge of creativity or insight, as though breathed into the mind by a higher power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
afflatuses
Các ví dụ
The poet felt an afflatus strike him at midnight, guiding his pen across the page.
Nhà thơ cảm thấy một afflatus ập đến lúc nửa đêm, hướng dẫn ngòi bút của anh ấy trên trang giấy.



























