Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Afflatus
01
cảm hứng thần thánh, luồng sáng tạo
a sudden, powerful surge of creativity or insight, as though breathed into the mind by a higher power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
afflatuses
Các ví dụ
She credited the novel 's final chapter to a sudden afflatus that lifted her writer's block.
Cô ấy cho rằng chương cuối cùng của cuốn tiểu thuyết là nhờ một cảm hứng bất ngờ đã giải tỏa sự bế tắc trong sáng tác của cô.



























