Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chinese
01
Trung Quốc, thuộc về Trung Quốc
relating to the country, people, culture, or language of China
Các ví dụ
He speaks fluent Chinese after living in Shanghai for several years.
Anh ấy nói tiếng Trung lưu loát sau khi sống ở Thượng Hải nhiều năm.
02
Đài Loan, thuộc Đài Loan
of or relating to or characteristic of the island republic on Taiwan or its residents or their language
Chinese
Các ví dụ
She is learning Chinese to communicate with her business partners.
Cô ấy đang học tiếng Trung để giao tiếp với các đối tác kinh doanh của mình.
02
Người Trung Quốc, Người Trung Quốc
someone born or living in China
Các ví dụ
Many Chinese are involved in technology and business sectors worldwide.
Nhiều người Trung Quốc tham gia vào các lĩnh vực công nghệ và kinh doanh trên toàn thế giới.



























