Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
China
01
Trung Quốc, nước Trung Quốc
the biggest country in East Asia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
China is known for its rich cultural heritage and historical landmarks, such as the Great Wall.
Trung Quốc được biết đến với di sản văn hóa phong phú và các di tích lịch sử, như Vạn Lý Trường Thành.
China
01
bộ đồ ăn, đồ sứ
a set of dishes, typically made of porcelain or ceramic, used for serving and eating food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She collects vintage china from different eras and styles.
Cô ấy sưu tầm đồ sứ cổ điển từ các thời đại và phong cách khác nhau.



























