China
Pronunciation
/tʃˈaɪnə/
People's Republic of China
PRC

Định nghĩa và ý nghĩa của "China"trong tiếng Anh

01

Trung Quốc, nước Trung Quốc

the biggest country in East Asia
China definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
Các ví dụ
Many people enjoy Chinese cuisine, which includes dishes like dumplings, noodles, and Peking duck.
Nhiều người thích ẩm thực Trung Quốc, bao gồm các món ăn như bánh bao, mì và vịt quay Bắc Kinh.
china
Pronunciation
/ˈtʃaɪnə/
01

bộ đồ ăn, đồ sứ

a set of dishes, typically made of porcelain or ceramic, used for serving and eating food
china definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The wedding gift included an elegant set of china plates and bowls.
Quà cưới bao gồm một bộ bát đĩa bằng sứ thanh lịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng