Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chill out
[phrase form: chill]
01
thư giãn, nghỉ ngơi
to relax and take a break especially when feeling stressed or upset
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
chill
thì hiện tại
chill out
ngôi thứ ba số ít
chills out
hiện tại phân từ
chilling out
quá khứ đơn
chilled out
quá khứ phân từ
chilled out
Các ví dụ
Sometimes, a hot bath is the best way to chill out.
Đôi khi, một bồn tắm nóng là cách tốt nhất để thư giãn.
02
thư giãn, dành thời gian
to spend time with others
Intransitive
Các ví dụ
The group decided to chill out in the backyard for the evening.
Nhóm quyết định thư giãn ở sân sau vào buổi tối.



























