child support
child
ˈʧaɪld
chaild
su
pport
pɔ:t
pawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "child support"trong tiếng Anh

Child support
01

tiền cấp dưỡng con cái, trợ cấp nuôi con

a regular payment from one parent to financially support the child after a divorce 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The court ordered John to pay monthly child support to help cover the costs of raising his two children. 

Tòa án yêu cầu John phải trả tiền cấp dưỡng con cái hàng tháng để giúp trang trải chi phí nuôi dạy hai đứa con của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng