Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Child support
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The court ordered John to pay monthly child support to help cover the costs of raising his two children.
Tòa án yêu cầu John phải trả tiền cấp dưỡng con cái hàng tháng để giúp trang trải chi phí nuôi dạy hai đứa con của mình.



























