Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chicken wing
01
cánh gà, cánh gà con
the wing of a chicken
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chicken wings
02
cánh gà, cánh gà cay
a small, bone-in portion of chicken, typically from the wing of the bird, often fried, baked, or grilled and served with various seasonings, sauces, or dips
Các ví dụ
He ordered a plate of spicy buffalo chicken wings for the table.
Anh ấy gọi một đĩa cánh gà buffalo cay cho bàn.



























