chicken wing
chi
ˈʧɪ
chi
cken
kən
kēn
wing
wɪng
ving

Định nghĩa và ý nghĩa của "chicken wing"trong tiếng Anh

Chicken wing
01

cánh gà, cánh gà con

the wing of a chicken 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chicken wings
02

cánh gà, cánh gà cay

a small, bone-in portion of chicken, typically from the wing of the bird, often fried, baked, or grilled and served with various seasonings, sauces, or dips 
Các ví dụ
He ordered a plate of spicy buffalo chicken wings for the table. 

Anh ấy gọi một đĩa cánh gà buffalo cay cho bàn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng