Chicken feed
volume
British pronunciation/tʃˈɪkɪn fˈiːd/
American pronunciation/tʃˈɪkɪn fˈiːd/
chickenfeed

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "chicken feed"

Chicken feed
01

tiền còm, tiền lẻ

an extremely small amount of money
chicken feed definition and meaning
IdiomIdiom
InformalInformal

What is the origin of the idiom "chicken feed" and when to use it?

The idiom "chicken feed" originates from the practice of feeding chickens with inexpensive grains and seeds. In this context, "feed" refers to the food provided to chickens, and "chicken feed" denotes something of little value or significance. It is used to describe a small or insignificant amount of money, usually considered to be paltry or meager.

example
Example
click on words
After working for hours, he received only chicken feed for his efforts, which was hardly enough to cover his expenses.
Sau nhiều giờ làm việc, anh chỉ nhận được tiền còm cho những nỗ lực của mình, mà hầu như không đủ để trang trải chi phí.
She invested a lot of time and effort into the project but ended up with a salary that felt like chicken feed.
Cô ấy đã đầu tư rất nhiều thời gian và công sức vào dự án nhưng cuối cùng nhận được một mức lương chỉ như tiền còm.
02

thức ăn gà, thuốc Methedrine

an amphetamine derivative (trade name Methedrine) used in the form of a crystalline hydrochloride; used as a stimulant to the nervous system and as an appetite suppressant
03

cám gà, thức ăn cho gà

dry mash for poultry
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store