chicanery
Pronunciation
/ʃɪˈkeɪnɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chicanery"trong tiếng Anh

Chicanery
01

gian lận, lừa đảo

the use of clever or dishonest schemes to mislead others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She saw through the chicanery of the scam artist.
Cô ấy nhìn thấu sự lừa dối của kẻ lừa đảo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng