to chicane
Pronunciation
/ʃɪkˈeɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chicane"trong tiếng Anh

to chicane
01

lừa dối hoặc gian lận để đánh bại ai đó

defeat someone through trickery or deceit
to chicane definition and meaning
02

cãi vặt

raise trivial objections
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chicane
ngôi thứ ba số ít
chicanes
hiện tại phân từ
chicaneing
quá khứ đơn
chicaned
quá khứ phân từ
chicaned
Chicane
01

mánh khóe

the use of tricks to deceive someone (usually to extract money from them)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chicanes
02

chicane

a movable barrier used in motor racing; sometimes placed before a dangerous corner to reduce speed as cars pass in single file
03

bài không có chất chủ

a bridge hand that is void of trumps
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng