Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to chew up
[phrase form: chew]
01
mắng mỏ, quở trách
to express strong disapproval or anger toward someone
Các ví dụ
Why did she have to chew up the entire team during the meeting?
Tại sao cô ấy phải mắng mỏ cả đội trong cuộc họp?
02
nhai, nghiền nát
to bite repeatedly until something becomes soft and mushy
Các ví dụ
He likes to chew his gum up quickly.
Anh ấy thích nhai kẹo cao su của mình một cách nhanh chóng.
03
nhai nát, tiêu diệt
to defeat someone or something completely
Các ví dụ
The talented striker can chew up defenses with his goal-scoring abilities.
Tiền đạo tài năng có thể nghiền nát hàng phòng ngự với khả năng ghi bàn của mình.
04
nghiền nát, xé nhỏ
to destroy by tearing into small pieces
Các ví dụ
The old book got chewed up by the termites.
Cuốn sách cũ đã bị nhai nát bởi mối.



























