cheval glass
che
ˈʃɛ
she
val
vəl
vēl
glass
glas
glas

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheval glass"trong tiếng Anh

Cheval glass
01

gương toàn thân có chân, gương cheval

a full-length mirror that is mounted on a frame with adjustable angles so that it can be tilted to various positions for optimal viewing 
cheval glass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cheval glasses
Các ví dụ
She stood in front of the cheval glass to make sure her outfit looked perfect before heading out. 

Cô ấy đứng trước gương toàn thân để đảm bảo bộ trang phục của mình trông hoàn hảo trước khi ra ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng