Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to check up on
[phrase form: check]
01
kiểm tra, giám sát
to examine something to confirm its quality and accuracy
Các ví dụ
The doctor checked up on the patient after the surgery.
Bác sĩ kiểm tra tình trạng của bệnh nhân sau ca phẫu thuật.



























