to check into
Pronunciation
/tʃˈɛk ˌɪntʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "check into"trong tiếng Anh

to check into
01

kiểm tra, điều tra

to examine a situation or problem closely
to check into definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
check
thì hiện tại
check into
ngôi thứ ba số ít
checks into
hiện tại phân từ
checking into
quá khứ đơn
checked into
quá khứ phân từ
checked into
Các ví dụ
We need to check into the background of the new employee.
Chúng ta cần kiểm tra lý lịch của nhân viên mới.
02

đăng ký, làm thủ tục nhận phòng

to register as a guest and complete the necessary paperwork to get a room key
Các ví dụ
It 's essential to check into the Airbnb property upon arrival to ensure a smooth and comfortable stay.
Việc đăng ký vào tài sản Airbnb khi đến nơi là điều cần thiết để đảm bảo một kỳ nghỉ suôn sẻ và thoải mái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng