Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cheap shot
01
cú đánh hèn hạ, bình luận tàn nhẫn
a comment or statement that is cruel or unfair
Các ví dụ
It would be a cheap shot to roast Franklin with the evidence he gave you as his friend.
Sẽ là một cú đánh hèn hạ khi chế nhạo Franklin bằng những bằng chứng anh ấy đã đưa cho bạn với tư cách là bạn bè.



























