Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aerospace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She studied aerospace engineering to pursue a career in space exploration.
Cô ấy đã học kỹ thuật hàng không vũ trụ để theo đuổi sự nghiệp khám phá không gian.
02
hàng không vũ trụ, vũ trụ
the sector of technology and industry focused on aircraft, spacecraft, and their associated systems
Các ví dụ
He works in the aerospace industry designing new jets.
Anh ấy làm việc trong ngành công nghiệp hàng không vũ trụ thiết kế máy bay phản lực mới.



























