chary
Pronunciation
/ˈtʃɑɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chary"trong tiếng Anh

01

thận trọng, dè dặt

afraid and cautious of the possible outcomes of an action, thus reluctant to take risks or action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
chariest
so sánh hơn
charier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team was chary of adopting the untested technology in their critical systems.
Nhóm đã thận trọng khi áp dụng công nghệ chưa được kiểm tra vào các hệ thống quan trọng của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng