charwoman
char
ˈʧɑ:
chaa
wo
voo
man
mən
mēn
chairwomanchargeman

Định nghĩa và ý nghĩa của "charwoman"trong tiếng Anh

Charwoman
01

người phụ nữ dọn dẹp, người giúp việc dọn dẹp

a woman employed to clean, often on a part-time or irregular basis 
charwoman definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charwomen
Các ví dụ
The charwoman arrived every morning to tidy up the house before the family woke up. 

Người phụ nữ dọn dẹp đến mỗi sáng để dọn dẹp nhà cửa trước khi gia đình thức dậy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng