Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aerosol
01
bình xịt, aerosol
a container that holds a substance under pressure and releases it as a fine spray, usually using a propellant gas
Các ví dụ
The chef used an aerosol to apply oil evenly to the pan.
Đầu bếp đã sử dụng một bình xịt để thoa dầu đều lên chảo.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aerosols
Các ví dụ
Pollution often contains harmful aerosols that affect air quality.
Ô nhiễm thường chứa các aerosol có hại ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
Cây Từ Vựng
aerosolize
aerosol



























