aerodynamic
ae
ˌeə
e
ro
rəʊ
rew
dy
daɪ
dai
na
ˈnæ
mic
mɪk
mik
hemodynamiccryptogamichydrodynamicanisogamic

Định nghĩa và ý nghĩa của "aerodynamic"trong tiếng Anh

aerodynamic
01

khí động lực học, liên quan đến khí động lực học

relating to the way objects move through air or other gases, especially concerning the reduction of air resistance or drag 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Aircraft wings are shaped to optimize aerodynamic lift and reduce drag during flight. 

Cánh máy bay được thiết kế để tối ưu hóa lực nâng khí động học và giảm lực cản trong khi bay.

02

khí động học

designed or arranged to offer the least resistant to fluid flow 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng